tiền cọc

tiền cọc

Để thuê căn hộ đó, tôi phải đặt tiền cọc trước hai tháng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoản tiền được đưa trước một phần để đảm bảo cho một giao dịch, thỏa thuận sẽ được thực hiện trong tương lai: "Tiền cọc" số tiền người mua hoặc người thuê trả trước cho người bán hoặc người cho thuê, nhằm cam kết sẽ hoàn tất giao dịch. Nếu giao dịch thành công, tiền cọc thường được trừ vào tổng số tiền phải thanh toán. Nếu người đặt cọc hủy bỏ thỏa thuận không có lý do chính đáng, họ có thể mất khoản tiền này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Để thuê căn hộ đó, tôi phải đặt tiền cọc trước hai tháng.
    • Anh ấy đã mất tiền cọc đột ngột hủy hợp đồng mua xe.
    • Tiền cọc cho chiếc áo này 100.000 đồng, ngày mai tôi sẽ trả nốt số tiền còn lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đặt tiền cọc": hành động giao một khoản tiền để giữ chỗ, giữ hàng hoặc cam kết giao dịch.

    • Khách hàng đã đặt tiền cọc để giữ chiếc nhẫn này trong một tuần.
  • "Mất tiền cọc": hậu quả của việc không thực hiện đúng thỏa thuận đã cam kết khi đã đặt cọc.

    • Nếu bên A không mua nhà theo hợp đồng, họ sẽ mất tiền cọc.
  • "Hoàn tiền cọc": trả lại khoản tiền đã đặt cọc khi giao dịch hoàn tất hoặc khi hủy thỏa thuận trong các trường hợp được chấp nhận.

    • Sau khi trả phòng, khách sạn sẽ hoàn tiền cọc nếu không hư hại nào.
Biến thể từ gần giống
  • Đặt cọc (động từ): hành động giao tiền cọc.

    • Hai bên đã thống nhất đặt cọc 10% giá trị hợp đồng.
  • Tiền đặt cọc (danh từ): cách gọi khác của "tiền cọc", nhấn mạnh vào hành động "đặt".

    • Tiền đặt cọc cho hợp đồng thuê nhà thường bằng một tháng tiền thuê.
Từ đồng nghĩa
  • Tiền đặt trước: khoản tiền trả trước, nhưng thường mang tính chất thanh toán một phần hơn tính chất cam kết/bảo đảm ràng buộc mạnh như "tiền cọc".
  • Án phí (trong một số ngữ cảnh pháp lý ): tiền nộp trước khi xét xử, nhưng nghĩa này hiện nay ít dùng.
Các cụm từ liên quan
  • Giữ tiền cọc: hành động của người nhận cọc trong việc không hoàn trả tiền bên đặt cọc vi phạm thỏa thuận.

    • Chủ nhà quyền giữ tiền cọc nếu người thuê làm hư hại tài sản.
  • Trừ tiền cọc: dùng khoản tiền đã đặt cọc để khấu trừ vào khoản tiền phải thanh toán sau.

    • Số tiền cuối cùng bạn phải trả sẽ được trừ đi phần tiền cọc đã đặt.
Thành ngữ liên quan
  • Cọc đi, cọc lại: (thành ngữ) chỉ việc giao dịch, thỏa thuận sự đảm bảo qua lại bằng tiền cọc hoặc vật thế chấp.
    • Làm ăn kiểu cọc đi, cọc lại cho chắc chắn.